气吁吁

气吁吁
khí hu hu

thở hổn hển; thở dốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thở hổn hển; thở dốc

  2. tính từ

    thở hổn hển; thở dốc

    • Anh ấy chạy đến thở hổn hển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.