气势

气势
shì
khí thế

khí thế; khí phách; khí thế hùng hồn

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#19442
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khí thế; khí phách; khí thế hùng hồn

    • Khí thế của anh ấy rất mạnh.

  2. danh từ

    khí thế; khí phách; khí thế hùng mạnh

  3. danh từ

    khí thế; khí phách; khí thế hùng mạnh

  4. danh từ

    khí thế; khí phách; uy thế

    • Anh ấy rất có khí thế.

  5. danh từ

    cường độ; mức độ (lực); sức mạnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.