Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
/
毫升
毫升
hào thăng
mililít
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#29547
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
mililít
- 。
Làm ơn cho tôi một trăm mililít nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ毫升
Phồn thể毫
hào thăng
mililít
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#29547
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
mililít
- 。
Làm ơn cho tôi một trăm mililít nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 毛máolông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)
- 毯tǎnchăn lông; mền lông
- 㲱lièbờm (bờm ngựa, bờm sư tử); lông bờm
- 毡zhānnỉ; dạ (loại vải)
- 毧róngxuống; dưới; hạ
- 毪múvải len dệt ở Tây Tạng
- 毫háolông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)
- 毳cuìlông tơ mịn (lông thú)
- 毴bībộ phận sinh dục nữ (từ cũ)
- 毵sānlông dài; bờm xờm
- 毷màobất an; lo lắng; không yên
- 毹shūthảm; tấm thảm