- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
cây mao lương (họ Ranunculaceae)
cây mao lương (họ Ranunculaceae)
Mao cấn là một loại hoa dại phổ biến.
cây mao lương (họ Ranunculaceae)
cây mao lương (họ Ranunculaceae)
Mao cấn là một loại hoa dại phổ biến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.