- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
màu lông (của thú); bộ lông
màu lông (của thú); bộ lông
Màu lông của con mèo này rất đẹp.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
màu lông (của thú); bộ lông
màu lông (của thú); bộ lông
Màu lông của con mèo này rất đẹp.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.