- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
(khẩu/phương ngữ) khom lưng; cúi người
(khẩu/phương ngữ) khom lưng; cúi người
Anh ấy cúi người nhặt cây bút trên mặt đất.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
(khẩu/phương ngữ) khom lưng; cúi người
(khẩu/phương ngữ) khom lưng; cúi người
Anh ấy cúi người nhặt cây bút trên mặt đất.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.