毛线

毛线
máoxiàn
mao tuyến

len đan; sợi len

2 nghĩa#29564
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    len đan; sợi len

    • Chiếc áo len này được đan bằng len.

  2. danh từ

    sợi len; len

    • Chiếc áo len này được dệt bằng sợi len.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.