毛毛的

毛毛的
máomáode
mao mao đích

rùng mình; cảm thấy ghê ghê; bất an

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    rùng mình; cảm thấy ghê ghê; bất an

    • Tôi nghe câu chuyện đó xong, cảm thấy rợn người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.