毛收入

毛收入
máoshōu
mao thu nhập

thu nhập gộp; doanh thu thô

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thu nhập gộp; doanh thu thô

    • Tổng thu nhập của công ty rất cao.

  2. danh từ

    lợi nhuận gộp

    • Tổng doanh thu của công ty rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.