- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
vụng về; cẩu thả; (coll.) bàn tay bàn chân luộm thuộm
vụng về; cẩu thả; (coll.) bàn tay bàn chân luộm thuộm
Anh ấy luôn làm việc cẩu thả.
sờ mó; thò tay thò chân (vào người khác)
Anh ấy luôn vụng về.
sờ mó; sàm sỡ; động chân động tay
Anh ấy luôn lóng ngóng.
sờ mó; sàm sỡ; ra tay chân (với người khác)
Anh ấy luôn hấp tấp.
vụng về; cẩu thả; (coll.) bàn tay bàn chân luộm thuộm
vụng về; cẩu thả; (coll.) bàn tay bàn chân luộm thuộm
Anh ấy luôn làm việc cẩu thả.
sờ mó; thò tay thò chân (vào người khác)
Anh ấy luôn vụng về.
sờ mó; sàm sỡ; động chân động tay
Anh ấy luôn lóng ngóng.
sờ mó; sàm sỡ; ra tay chân (với người khác)
Anh ấy luôn hấp tấp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.