毛手毛脚

毛手毛脚
máoshǒumáojiǎo
mao thủ mao cước

vụng về; cẩu thả; (coll.) bàn tay bàn chân luộm thuộm

4 nghĩa#45748
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vụng về; cẩu thả; (coll.) bàn tay bàn chân luộm thuộm

    • Anh ấy luôn làm việc cẩu thả.

  2. tính từ

    sờ mó; thò tay thò chân (vào người khác)

    • Anh ấy luôn vụng về.

  3. tính từ

    sờ mó; sàm sỡ; động chân động tay

    • Anh ấy luôn lóng ngóng.

  4. tính từ

    sờ mó; sàm sỡ; ra tay chân (với người khác)

    • Anh ấy luôn hấp tấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.