毛口

毛口
máokǒu
mao khẩu

mép bavia; vết xờm (mép kim loại sau khi cắt/tiện)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mép bavia; vết xờm (mép kim loại sau khi cắt/tiện)

    • Những mạt kim loại này rất sắc.

  2. danh từ

    miệng ba via; ba via (cạnh sắc thô ráp sau khi gia công)

    • Cái gờ này rất sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.