Tới nội dung chính

比喻

比喻
bǐyù
tỷ dụ

ẩn dụ; so sánh; ví von

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#9564
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ẩn dụ; so sánh; ví von

    中用一种事物来说明另一种事物的方法yòng yī zhǒng shìwù lái shuōmíng lìng yī zhǒng shìwù de fāngfǎ

    • 。

      Ví dụ này rất hình tượng.

  2. 貳动động từ

    so sánh với; ví như

    中用一种事物来说明另一种事物的相似点yòng yī zhǒng shìwù lái shuōmíng lìng yī zhǒng shìwù de xiāngsìdiǎn

    • 。

      Anh ấy thích dùng phép tỷ dụ.

  3. 參名danh từ

    biện pháp tu từ; tu từ pháp

    中用一个事物来说明另一个事物的修辞方法yòng yī gè shìwù lái shuōmíng lìng yī gè shìwù de xiūcí fāngfǎ

    • 。

      Đây là một phép tỷ dụ.

  4. 肆副trạng từ

    ẩn dụ; so sánh; (bóng) ví von

    • 。

      Anh ấy nói một cách ẩn dụ.

  5. 伍名danh từ

    dùng để chỉ (bóng); ám chỉ; dùng thay để biểu thị

    中用一种事物来表示另一种事物的方法yòng yī zhǒng shìwù lái biǎoshì lìng yī zhǒng shìwù de fāngfǎ

    • 。

      Ví von này rất thú vị.

  6. 陸动động từ

    đối chiếu; so sánh

    中用一个事物来说明另一个事物;对比yòng yī ge shìwù lái shuōmíng lìng yī ge shìwù;duìbǐ

    • 。

      Anh ấy thích dùng phép so sánh.

比
bī
tỷ
BỘ THỦ⽐
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu