比拟

比拟
tỷ nghĩ

đối chiếu; so sánh

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đối chiếu; so sánh

    • Anh ấy thích ví cuộc sống như một chuyến đi.

  2. động từ

    so sánh; ví von; lấy làm ví dụ

    • Anh ấy thích so sánh các sự vật khác nhau.

  3. động từ

    kết hợp; phối hợp; tương xứng

    • Không có gì có thể sánh bằng vẻ đẹp của cô ấy.

  4. danh từ

    ẩn dụ; so sánh; ví von

    • Sự so sánh này rất thích hợp.

  5. danh từ

    dùng để chỉ (bóng); ám chỉ; dùng thay để biểu thị

    • So sánh là một biện pháp tu từ.

  6. động từ

    so sánh; đối chiếu (PK)

    • Sự so sánh này rất hình tượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)HỘI Ý

Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.