- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
mỗi khi; mỗi lần
mỗi khi; mỗi lần
中在每一次...的时候;随时zài měi yī cì de shíhou; suíshí
Mỗi khi cuối tuần, tôi đều đi công viên.
mỗi khi; mỗi lần
mỗi khi; mỗi lần
中在每一次...的时候;随时zài měi yī cì de shíhou; suíshí
Mỗi khi cuối tuần, tôi đều đi công viên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.