毅然决然

毅然决然
ránjuérán
nghị nhiên quyết nhiên

kiên quyết; dứt khoát; không do dự

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    kiên quyết; dứt khoát; không do dự

    • Anh ấy đã kiên quyết từ chức.

  2. trạng từ

    dứt khoát; kiên quyết; không do dự

  3. trạng từ

    vững chắc; kiên cố

    • Anh ấy kiên quyết rời khỏi nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.