毅然

毅然
rán
nghị nhiên

vững chắc; kiên cố

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vững chắc; kiên cố

    • Anh ấy đã kiên quyết từ chối.

  2. trạng từ

    dứt khoát; kiên quyết; không do dự

    • Anh ấy đã kiên quyết từ chức.

  3. trạng từ

    kiên quyết; dứt khoát; không do dự

    • Anh ấy đã từ chức mà không do dự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.