/
毅然
毅然
nghị nhiên
vững chắc; kiên cố
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vững chắc; kiên cố
- 。
Anh ấy đã kiên quyết từ chối.
- 貳副trạng từ
dứt khoát; kiên quyết; không do dự
- 。
Anh ấy đã kiên quyết từ chức.
- 參副trạng từ
kiên quyết; dứt khoát; không do dự
- 。
Anh ấy đã từ chức mà không do dự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
毅然
Phồn thể毅
nghị nhiên
vững chắc; kiên cố
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vững chắc; kiên cố
- 。
Anh ấy đã kiên quyết từ chối.
- 貳副trạng từ
dứt khoát; kiên quyết; không do dự
- 。
Anh ấy đã kiên quyết từ chức.
- 參副trạng từ
kiên quyết; dứt khoát; không do dự
- 。
Anh ấy đã từ chức mà không do dự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 毁huǐphá hủy; hủy hoại
- 段duànđoạn; đoạn văn; khúc; phần
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 殿diàncung điện; điện (gian chính trong cung)
- 毅yìkiên nghị; cương nghị; dứt khoát
- 㱾gāiđồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời cổ đại dùng để trừ tà
- 㲈sháobiến thể của 韶[shao2]
- 殳shūvũ khí cổ dạng gậy làm bằng tre hoặc gỗ
- 殴ōuđánh; đánh đập
- 殷yīnthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 殸qìngcái khánh (nhạc cụ gõ bằng đá hoặc kim loại)