Tới nội dung chính

毅然

毅然
yìrán
nghị nhiên

vững chắc; kiên cố

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    vững chắc; kiên cố

    • 。

      Anh ấy đã kiên quyết từ chối.

  2. 貳副trạng từ

    dứt khoát; kiên quyết; không do dự

    • 。

      Anh ấy đã kiên quyết từ chức.

  3. 參副trạng từ

    kiên quyết; dứt khoát; không do dự

    • 。

      Anh ấy đã từ chức mà không do dự.

毅
yì
nghị
BỘ THỦ⽎
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu