毅力

毅力
nghị lực

ý chí; nghị lực

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18784
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ý chí; nghị lực

    • Anh ấy rất có nghị lực.

  2. danh từ

    lòng kiên trì; sự bền lòng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.