Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
/
殷切
殷切
ân thiết
tha thiết; chân thành
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tha thiết; chân thành
- 。
Anh ấy rất nhiệt tình với công việc.
- 貳形tính từ
hớn hở; phấn khích (khẩu)
- 。
Anh ấy tràn đầy hy vọng thiết tha vào tương lai.
- 參形tính từ
cần cù; chăm chỉ; tận tụy
- 。
Anh ấy rất nhiệt tình với công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ殷切
Phồn thể殷
ân thiết
tha thiết; chân thành
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tha thiết; chân thành
- 。
Anh ấy rất nhiệt tình với công việc.
- 貳形tính từ
hớn hở; phấn khích (khẩu)
- 。
Anh ấy tràn đầy hy vọng thiết tha vào tương lai.
- 參形tính từ
cần cù; chăm chỉ; tận tụy
- 。
Anh ấy rất nhiệt tình với công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 毁huǐphá hủy; hủy hoại
- 段duànđoạn; đoạn văn; khúc; phần
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 殿diàncung điện; điện (gian chính trong cung)
- 毅yìkiên nghị; cương nghị; dứt khoát
- 㱾gāiđồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời cổ đại dùng để trừ tà
- 㲈sháobiến thể của 韶[shao2]
- 殳shūvũ khí cổ dạng gậy làm bằng tre hoặc gỗ
- 殴ōuđánh; đánh đập
- 殷yīnthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 殸qìngcái khánh (nhạc cụ gõ bằng đá hoặc kim loại)