殷切

殷切
yīnqiè
ân thiết

tha thiết; chân thành

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tha thiết; chân thành

    • Anh ấy rất nhiệt tình với công việc.

  2. tính từ

    hớn hở; phấn khích (khẩu)

    • Anh ấy tràn đầy hy vọng thiết tha vào tương lai.

  3. tính từ

    cần cù; chăm chỉ; tận tụy

    • Anh ấy rất nhiệt tình với công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.