/
段祺瑞
段祺瑞
đoạn kỳ thuỵ
Đoạn Kỳ Thuỵ (1864–1936), chỉ huy quân Bắc Dương dưới thời Viên Thế Khải, sau là chính khách và quân phiệt thế lực
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đoạn Kỳ Thuỵ (1864–1936), chỉ huy quân Bắc Dương dưới thời Viên Thế Khải, sau là chính khách và quân phiệt thế lực
- 。
Đoạn Kỳ Thụy là nhân vật quan trọng trong lịch sử cận đại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
段祺瑞
Phồn thể段
đoạn kỳ thuỵ
Đoạn Kỳ Thuỵ (1864–1936), chỉ huy quân Bắc Dương dưới thời Viên Thế Khải, sau là chính khách và quân phiệt thế lực
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đoạn Kỳ Thuỵ (1864–1936), chỉ huy quân Bắc Dương dưới thời Viên Thế Khải, sau là chính khách và quân phiệt thế lực
- 。
Đoạn Kỳ Thụy là nhân vật quan trọng trong lịch sử cận đại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 毁huǐphá hủy; hủy hoại
- 段duànđoạn; đoạn văn; khúc; phần
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 殿diàncung điện; điện (gian chính trong cung)
- 毅yìkiên nghị; cương nghị; dứt khoát
- 㱾gāiđồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời cổ đại dùng để trừ tà
- 㲈sháobiến thể của 韶[shao2]
- 殳shūvũ khí cổ dạng gậy làm bằng tre hoặc gỗ
- 殴ōuđánh; đánh đập
- 殷yīnthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 殸qìngcái khánh (nhạc cụ gõ bằng đá hoặc kim loại)