残花败柳

残花败柳
cánhuābàiliǔ
tàn hoa bại liễu

liễu tàn hoa rụng (ám chỉ người phụ nữ hư hỏng, sa ngã) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    liễu tàn hoa rụng (ám chỉ người phụ nữ hư hỏng, sa ngã) [thành ngữ]

    • Cô ấy bị miêu tả là một người phụ nữ sa ngã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.