Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
/
残花败柳
残花败柳
tàn hoa bại liễu
liễu tàn hoa rụng (ám chỉ người phụ nữ hư hỏng, sa ngã) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
liễu tàn hoa rụng (ám chỉ người phụ nữ hư hỏng, sa ngã) [thành ngữ]
- 。
Cô ấy bị miêu tả là một người phụ nữ sa ngã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
残花败柳
Phồn thể殘花敗柳
tàn hoa bại liễu
liễu tàn hoa rụng (ám chỉ người phụ nữ hư hỏng, sa ngã) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
liễu tàn hoa rụng (ám chỉ người phụ nữ hư hỏng, sa ngã) [thành ngữ]
- 。
Cô ấy bị miêu tả là một người phụ nữ sa ngã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt