残羹剩饭

残羹剩饭
cángēngshèngfàn
tàn canh thặng phạn

thức ăn thừa; cơm thừa canh cặn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thức ăn thừa; cơm thừa canh cặn

    • Chúng tôi đã đổ bỏ thức ăn thừa.

  2. danh từ

    thức ăn thừa; cơm canh thừa; (bóng) những gì người khác bỏ lại [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn ăn thức ăn thừa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.