Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
/
残羹剩饭
残羹剩饭
tàn canh thặng phạn
thức ăn thừa; cơm thừa canh cặn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thức ăn thừa; cơm thừa canh cặn
- 。
Chúng tôi đã đổ bỏ thức ăn thừa.
- 貳名danh từ
thức ăn thừa; cơm canh thừa; (bóng) những gì người khác bỏ lại [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn ăn thức ăn thừa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 乘thừa(cưỡi, nhân lên)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
残羹剩饭
Phồn thể殘羹剩飯
tàn canh thặng phạn
thức ăn thừa; cơm thừa canh cặn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thức ăn thừa; cơm thừa canh cặn
- 。
Chúng tôi đã đổ bỏ thức ăn thừa.
- 貳名danh từ
thức ăn thừa; cơm canh thừa; (bóng) những gì người khác bỏ lại [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn ăn thức ăn thừa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 乘thừa(cưỡi, nhân lên)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt