残留

残留
cánliú
tàn lưu

còn lại; dư lại

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16502
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    còn lại; dư lại

    • Thức ăn còn sót lại ở đây.

  2. tính từ

    dư lại; tàn dư; còn sót lại

    • Thức ăn còn sót lại không thể ăn được.

  3. danh từ

    dư lượng; tàn dư; còn sót lại

    • Những chất cặn này có độc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.