Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
/
残害
残害
tàn hại
giết mổ; tàn sát
3 nghĩa#32876
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giết mổ; tàn sát
- 。
Sát hại động vật là sai.
- 貳动động từ
tàn phá; phá hủy; tàn phá hoàn toàn
- 。
Tàn hại sinh linh là tội ác không thể tha thứ.
- 參动động từ
bị thương; làm tổn thương; gây hại
- 。
Anh ta đã làm hại những người vô tội.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ残害
Phồn thể殘害
tàn hại
giết mổ; tàn sát
3 nghĩa#32876
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giết mổ; tàn sát
- 。
Sát hại động vật là sai.
- 貳动động từ
tàn phá; phá hủy; tàn phá hoàn toàn
- 。
Tàn hại sinh linh là tội ác không thể tha thứ.
- 參动động từ
bị thương; làm tổn thương; gây hại
- 。
Anh ta đã làm hại những người vô tội.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt