Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
/
残余沾染
残余沾染
tàn dư triêm nhiễm
ô nhiễm tàn dư; nhiễm xạ còn lại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ô nhiễm tàn dư; nhiễm xạ còn lại
- 。
Sự ô nhiễm còn sót lại sẽ ảnh hưởng đến môi trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 占chiêm(chiếm, đoán)HÌNH THANH
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
残余沾染
Phồn thể殘餘沾染
tàn dư triêm nhiễm
ô nhiễm tàn dư; nhiễm xạ còn lại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ô nhiễm tàn dư; nhiễm xạ còn lại
- 。
Sự ô nhiễm còn sót lại sẽ ảnh hưởng đến môi trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 占chiêm(chiếm, đoán)HÌNH THANH
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt