残余沾染

残余沾染
cánzhānrǎn
tàn dư triêm nhiễm

ô nhiễm tàn dư; nhiễm xạ còn lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ô nhiễm tàn dư; nhiễm xạ còn lại

    • Sự ô nhiễm còn sót lại sẽ ảnh hưởng đến môi trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.