Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
死马当活马医
cố chữa dù không còn hy vọng; nước đến chân mới nhảy [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
cố chữa dù không còn hy vọng; nước đến chân mới nhảy [thành ngữ]
- 。
Chúng ta chỉ có thể cố gắng hết sức trong tình huống tuyệt vọng này.
- 貳动động từ
coi ngựa chết như ngựa sống mà chữa (cứ thử dù không còn hy vọng) [thành ngữ]
- 。
Chúng ta chỉ có thể cố gắng hết sức trong tình thế tuyệt vọng này.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
cố chữa dù không còn hy vọng; nước đến chân mới nhảy [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
cố chữa dù không còn hy vọng; nước đến chân mới nhảy [thành ngữ]
- 。
Chúng ta chỉ có thể cố gắng hết sức trong tình huống tuyệt vọng này.
- 貳动động từ
coi ngựa chết như ngựa sống mà chữa (cứ thử dù không còn hy vọng) [thành ngữ]
- 。
Chúng ta chỉ có thể cố gắng hết sức trong tình thế tuyệt vọng này.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt