Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死顽固
死顽固
tử ngoan cố
kẻ bướng bỉnh cứng đầu; người ngoan cố đến chết
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kẻ bướng bỉnh cứng đầu; người ngoan cố đến chết
- 。
Anh ấy là một người rất cố chấp.
- 貳名danh từ
kẻ cứng đầu cứng cổ; người bảo thủ đến cùng
- 。
Anh ấy là một người rất cố chấp.
- 參形tính từ
cố thủ; kiên quyết bảo vệ đến cùng
- 。
Anh ấy là một người cứng đầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ死顽固
Phồn thể死頑固
tử ngoan cố
kẻ bướng bỉnh cứng đầu; người ngoan cố đến chết
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kẻ bướng bỉnh cứng đầu; người ngoan cố đến chết
- 。
Anh ấy là một người rất cố chấp.
- 貳名danh từ
kẻ cứng đầu cứng cổ; người bảo thủ đến cùng
- 。
Anh ấy là một người rất cố chấp.
- 參形tính từ
cố thủ; kiên quyết bảo vệ đến cùng
- 。
Anh ấy là một người cứng đầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt