Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死记硬背
死记硬背
tử ký ngạnh bối
học vẹt; học thuộc lòng máy móc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
học vẹt; học thuộc lòng máy móc
- 。
Học vẹt không phải là một phương pháp hay.
- 貳动động từ
học vẹt; học thuộc lòng một cách máy móc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 更ngạnh/canh(đổi thay, cứng cỏi)HÌNH THANH
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
死记硬背
Phồn thể死記硬背
tử ký ngạnh bối
học vẹt; học thuộc lòng máy móc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
học vẹt; học thuộc lòng máy móc
- 。
Học vẹt không phải là một phương pháp hay.
- 貳动động từ
học vẹt; học thuộc lòng một cách máy móc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 更ngạnh/canh(đổi thay, cứng cỏi)HÌNH THANH
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt