死皮赖脸

死皮赖脸
làiliǎn
tử bì lại kiểm

trơ trẽn; mặt dày mày dạn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trơ trẽn; mặt dày mày dạn [thành ngữ]

    • Anh ta luôn bám víu lấy tôi một cách trơ trẽn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • bỉ(người gục xuống, thi thể)HỘI Ý

Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.