Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死心踏地
死心踏地
tử tâm đạp địa
một lòng một dạ; quyết một lòng; chết mê chết mệt [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
một lòng một dạ; quyết một lòng; chết mê chết mệt [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy yêu cô ấy một cách say đắm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bàn chân)BỘ
- 沓đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
死心踏地
Phồn thể死
tử tâm đạp địa
một lòng một dạ; quyết một lòng; chết mê chết mệt [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
một lòng một dạ; quyết một lòng; chết mê chết mệt [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy yêu cô ấy một cách say đắm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bàn chân)BỘ
- 沓đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt