Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死去活来
死去活来
tử khứ hoạt lai
khổ sở đến chết đi sống lại; đau đớn vật vã [thành ngữ]
3 nghĩa#41361
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khổ sở đến chết đi sống lại; đau đớn vật vã [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đau đến chết đi sống lại.
- 貳形tính từ
đau đến chết đi sống lại; khổ sở cùng cực [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đau đến chết đi sống lại.
- 參形tính từ
thập tử nhất sinh; gần chết đi sống lại [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
死去活来
Phồn thể死去活來
tử khứ hoạt lai
khổ sở đến chết đi sống lại; đau đớn vật vã [thành ngữ]
3 nghĩa#41361
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khổ sở đến chết đi sống lại; đau đớn vật vã [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đau đến chết đi sống lại.
- 貳形tính từ
đau đến chết đi sống lại; khổ sở cùng cực [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đau đến chết đi sống lại.
- 參形tính từ
thập tử nhất sinh; gần chết đi sống lại [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt