歪瓜裂枣

歪瓜裂枣
wāiguālièzǎo
oai qua liệt táo

xấu xí; thô kệch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xấu xí; thô kệch

    • Anh ấy luôn chọn những thứ xấu xí.

  2. danh từ

    đáng ghét; đáng tởm; khốn nạn

    • Anh ấy cảm thấy quả táo xấu xí này không ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.