歪歪斜斜

歪歪斜斜
wāiwāixiéxié
oai oai tà tà

rùng mình; run sợ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rùng mình; run sợ

    • Chữ viết của anh ấy xiêu vẹo.

  2. tính từ

    xiêu vẹo; nghiêng ngả; xiên xẹo

  3. tính từ

    xiêu vẹo; nguệch ngoạc (chữ viết)

    • Anh ấy đã viết một lá thư với nét chữ xiêu vẹo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.