歪嘴

歪嘴
wāizuǐ
oai chuỷ

miệng méo; miệng vẹo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    miệng méo; miệng vẹo

    • Anh ấy có một cái miệng méo.

  2. danh từ

    miệng méo; miệng lệch

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.