Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
歧见
歧见
kỳ kiến
bất đồng ý kiến; dị kiến
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bất đồng ý kiến; dị kiến
- 。
Giữa chúng tôi có sự bất đồng.
- 貳名danh từ
bất đồng quan điểm; ý kiến khác biệt
- 。
Chúng tôi có những quan điểm khác nhau về vấn đề này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ歧见
Phồn thể歧見
kỳ kiến
bất đồng ý kiến; dị kiến
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bất đồng ý kiến; dị kiến
- 。
Giữa chúng tôi có sự bất đồng.
- 貳名danh từ
bất đồng quan điểm; ý kiến khác biệt
- 。
Chúng tôi có những quan điểm khác nhau về vấn đề này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.