Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
/
武略
武略
võ lược
chiến pháp; phương pháp tác chiến
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến pháp; phương pháp tác chiến
- ,。
Anh ấy có dũng khí và mưu lược, tài quân sự hơn người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ武略
Phồn thể武
võ lược
chiến pháp; phương pháp tác chiến
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến pháp; phương pháp tác chiến
- ,。
Anh ấy có dũng khí và mưu lược, tài quân sự hơn người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.