Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
/
武将
武将
võ tướng
thông thường; bình thường; nói chung
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thông thường; bình thường; nói chung
- 。
Ông ấy là một võ tướng.
- 貳名danh từ
võ tướng; tướng võ
- 參名danh từ
võ tướng; tướng võ
- 。
Anh ấy là một võ tướng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ武将
Phồn thể武將
võ tướng
thông thường; bình thường; nói chung
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thông thường; bình thường; nói chung
- 。
Ông ấy là một võ tướng.
- 貳名danh từ
võ tướng; tướng võ
- 參名danh từ
võ tướng; tướng võ
- 。
Anh ấy là một võ tướng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.