步进马达

步进马达
jìn
bộ tiến mã đạt

động cơ bước; mô-tơ bước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    động cơ bước; mô-tơ bước

    • Động cơ bước là một loại động cơ điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân (tượng hình))BỘ
  • chỉ(bàn chân thứ hai phía dưới)HỘI Ý

Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.