Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
步进马达
步进马达
bộ tiến mã đạt
động cơ bước; mô-tơ bước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
động cơ bước; mô-tơ bước
- 。
Động cơ bước là một loại động cơ điện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ步进马达
Phồn thể步進馬達
bộ tiến mã đạt
động cơ bước; mô-tơ bước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
động cơ bước; mô-tơ bước
- 。
Động cơ bước là một loại động cơ điện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.