Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
步进制
步进制
bộ tiến chế
hệ thống bước tiến; cơ chế tiến từng bước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ thống bước tiến; cơ chế tiến từng bước
- 。
Chúng tôi đang thực hiện hệ thống từng bước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ步进制
Phồn thể步進制
bộ tiến chế
hệ thống bước tiến; cơ chế tiến từng bước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ thống bước tiến; cơ chế tiến từng bước
- 。
Chúng tôi đang thực hiện hệ thống từng bước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.