步进制

步进制
jìnzhì
bộ tiến chế

hệ thống bước tiến; cơ chế tiến từng bước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hệ thống bước tiến; cơ chế tiến từng bước

    • Chúng tôi đang thực hiện hệ thống từng bước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân (tượng hình))BỘ
  • chỉ(bàn chân thứ hai phía dưới)HỘI Ý

Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.