Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
步调一致
步调一致
bộ điệu nhất trí
đồng bước nhất trí; hành động nhất quán [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đồng bước nhất trí; hành động nhất quán [thành ngữ]
- 。
Họ làm việc một cách thống nhất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 致trí(đạt đến, tinh tế)HÌNH THANH
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
步调一致
Phồn thể步調一致
bộ điệu nhất trí
đồng bước nhất trí; hành động nhất quán [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đồng bước nhất trí; hành động nhất quán [thành ngữ]
- 。
Họ làm việc một cách thống nhất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 致trí(đạt đến, tinh tế)HÌNH THANH
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.