Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
步步为营
步步为营
bộ bộ vi doanh
tiến từng bước, đóng trại từng nơi (thận trọng từng bước tiến) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tiến từng bước, đóng trại từng nơi (thận trọng từng bước tiến) [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên tiến từng bước vững chắc.
- 貳副trạng từ
từng bước vững chắc; tiến từng bước có phòng thủ [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên thận trọng từng bước, đừng vội vàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ步步为营
Phồn thể步步為營
bộ bộ vi doanh
tiến từng bước, đóng trại từng nơi (thận trọng từng bước tiến) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tiến từng bước, đóng trại từng nơi (thận trọng từng bước tiến) [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên tiến từng bước vững chắc.
- 貳副trạng từ
từng bước vững chắc; tiến từng bước có phòng thủ [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên thận trọng từng bước, đừng vội vàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.