长枪

长枪
chángqiāng
trường thương

giáo dài; thương dài; súng trường (hỏa khí)

1 nghĩa#33832Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giáo dài; thương dài; súng trường (hỏa khí)

    • Anh ấy cầm một cây trường thương trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.