Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
步履维艰
步履维艰
bộ lý duy gian
mỗi bước đi đều khó khăn; bước đi khó nhọc [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mỗi bước đi đều khó khăn; bước đi khó nhọc [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đi lại khó khăn.
- 貳形tính từ
mỗi bước đều khó khăn; đi đứng vất vả [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bước đi một cách khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ步履维艰
Phồn thể步履維艱
bộ lý duy gian
mỗi bước đi đều khó khăn; bước đi khó nhọc [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mỗi bước đi đều khó khăn; bước đi khó nhọc [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đi lại khó khăn.
- 貳形tính từ
mỗi bước đều khó khăn; đi đứng vất vả [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bước đi một cách khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.