Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
/
此间
此间
thử gian
ở đây; tại đây
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ở đây; tại đây
- ,。
Xong việc ở đây, tôi sẽ rời đi.
- 貳名danh từ
nơi này; chỗ này
- 。
Phong cảnh nơi đây rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ此间
Phồn thể此間
thử gian
ở đây; tại đây
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ở đây; tại đây
- ,。
Xong việc ở đây, tôi sẽ rời đi.
- 貳名danh từ
nơi này; chỗ này
- 。
Phong cảnh nơi đây rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.