此间

此间
jiān
thử gian

ở đây; tại đây

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ở đây; tại đây

    • Xong việc ở đây, tôi sẽ rời đi.

  2. danh từ

    nơi này; chỗ này

    • Phong cảnh nơi đây rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân, dừng lại)BỘ
  • bỉ(người đang quỳ, chỉ thị)HỘI Ý

Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.