Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正餐
正餐
chính xan
bữa ăn chính; bữa chính
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bữa ăn chính; bữa chính
- 。
Chúng ta cùng ăn bữa chính nhé.
- 貳名danh từ
bữa ăn chính; bữa chính
- 參名danh từ
món chính
- 。
Chúng ta ăn bữa chính đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ正餐
Phồn thể正
chính xan
bữa ăn chính; bữa chính
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bữa ăn chính; bữa chính
- 。
Chúng ta cùng ăn bữa chính nhé.
- 貳名danh từ
bữa ăn chính; bữa chính
- 參名danh từ
món chính
- 。
Chúng ta ăn bữa chính đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.