Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正规
正规
chính quy
chính quy; đúng quy cách; theo tiêu chuẩn
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#18161
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chính quy; đúng quy cách; theo tiêu chuẩn
- 。
Đây là một công ty chính quy.
- 貳形tính từ
cố định; cố định (thường xuyên, không thay đổi)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
正规
Phồn thể正規
chính quy
chính quy; đúng quy cách; theo tiêu chuẩn
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#18161
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chính quy; đúng quy cách; theo tiêu chuẩn
- 。
Đây là một công ty chính quy.
- 貳形tính từ
cố định; cố định (thường xuyên, không thay đổi)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.