Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正装
正装
chính trang
trang phục lịch sự; trang phục trang trọng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trang phục lịch sự; trang phục trang trọng
- 。
Hôm nay anh ấy mặc đồ công sở.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
正装
Phồn thể正裝
chính trang
trang phục lịch sự; trang phục trang trọng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trang phục lịch sự; trang phục trang trọng
- 。
Hôm nay anh ấy mặc đồ công sở.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.