Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正妻
正妻
chính thê
vợ cả; vợ chính thức (phân biệt với thiếp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vợ cả; vợ chính thức (phân biệt với thiếp)
- 。
Cô ấy là chính thê của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ正妻
Phồn thể正
chính thê
vợ cả; vợ chính thức (phân biệt với thiếp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vợ cả; vợ chính thức (phân biệt với thiếp)
- 。
Cô ấy là chính thê của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.