Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正向力
正向力
chính hướng lực
lực pháp tuyến; lực vuông góc (vật lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lực pháp tuyến; lực vuông góc (vật lý)
- 。
Lực pháp tuyến là lực vuông góc với mặt tiếp xúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ正向力
Phồn thể正
chính hướng lực
lực pháp tuyến; lực vuông góc (vật lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lực pháp tuyến; lực vuông góc (vật lý)
- 。
Lực pháp tuyến là lực vuông góc với mặt tiếp xúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.