Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正史
正史
chính sử
chính sử (24 hoặc 25 bộ sử triều đại chính thức)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính sử (24 hoặc 25 bộ sử triều đại chính thức)
- 。
Anh ấy thích đọc chính sử.
- 貳名danh từ
chính sử; lịch sử chính thống (đối lập với dã sử hay tiểu thuyết)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ正史
Phồn thể正
chính sử
chính sử (24 hoặc 25 bộ sử triều đại chính thức)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính sử (24 hoặc 25 bộ sử triều đại chính thức)
- 。
Anh ấy thích đọc chính sử.
- 貳名danh từ
chính sử; lịch sử chính thống (đối lập với dã sử hay tiểu thuyết)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.