Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正化
正化
chính hoá
chuẩn hóa; chính quy hóa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chuẩn hóa; chính quy hóa
- 。
Chúng ta cần chuẩn hóa dữ liệu.
- 貳动động từ
bình thường hóa; chuẩn hóa
- 。
Chúng ta nên bình thường hóa quá trình này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ正化
Phồn thể正
chính hoá
chuẩn hóa; chính quy hóa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chuẩn hóa; chính quy hóa
- 。
Chúng ta cần chuẩn hóa dữ liệu.
- 貳动động từ
bình thường hóa; chuẩn hóa
- 。
Chúng ta nên bình thường hóa quá trình này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.